熄火

xī huǒ tức hỏa

Hán Việt: tức hỏa · Pinyin: xī huǒ

Tổng quan

(lửa, đèn, v.v.) tắt | dập tắt (lửa) | (nghĩa bóng) lắng xuống | (xe cộ) chết máy

Cấu tạo: (tức) + (hỏa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (lửa, đèn, v.v.) tắt | dập tắt (lửa) | (nghĩa bóng) lắng xuống | (xe cộ) chết máy

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.將火熄滅。如:「營火晚會後,務必記得熄火,以策安全。」 2.機動車輛的引擎停止運轉。如:「這輛老爺車,一旦熄火,要想再發動,可就比登天還難囉!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 燃料停止燃烧;使燃料停止燃烧;汽车、摩托车等发动机停止运转。

Eng

  • CC-CEDICT (of fire, lamp etc) to go out|to put out (fire)|(fig.) to die down|(of a vehicle) to stall
  • Cihui (of fire, lamp etc) to go out; to put out (fire); (fig.) to die down; (of a vehicle) to stall

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

发动 · 生火