生生不息
sanh sanh bất tức
Hán Việt: sanh sanh bất tức · Pinyin: shēng shēng bù xī
Tổng quan
sinh sôi nảy nở không ngừng
Nghĩa
Việt
- Cihui sinh sôi nảy nở không ngừng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 孳生繁衍而不停止。如:「宇宙萬物生生不息,永無止盡。」《朱子語類.卷九六.程子之書二》:「天地設位,而變易之理不窮,所以天地生生不息。」清.黃宗羲《明儒學案.卷一○.姚江學案》:「仁是造化生生不息之理,雖彌漫周遍,無處不是。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 生生:中国哲学术语,指变化和新生事物的发生;不已:没有终止。不断地生长、繁殖。
- Tân Hoa Tự Điển 生生中国哲学术语,指变化和新生事物的发生;不已没有终止。不断地生长、繁殖。
Eng
- CC-CEDICT to grow and multiply without end
- Cihui 生生不息 hēngshēngbùxī f.e. multiply endlessly