生生世世

shēng shēng shì shì sanh sanh thế thế

Hán Việt: sanh sanh thế thế · Pinyin: shēng shēng shì shì

Tổng quan

đời đời kiếp kiếp。佛教認為眾生不斷輪迴,'生生世世'指每次生在世上的時候,就是每一輩子的意思。現在借指一代又一代;輩輩。

Cấu tạo: (sanh) + (sanh) + (thế) + (thế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đời đời kiếp kiếp。佛教認為眾生不斷輪迴,'生生世世'指每次生在世上的時候,就是每一輩子的意思。現在借指一代又一代;輩輩。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 謂每一生,每一世。《南史.卷四五.王敬則傳》:「唯願後身生生世世不復天王作因緣。」《隋唐演義》第八六回:「今就星光之下,你我二人密相誓願,心中但願生生世世長為夫婦。」也作「世世生生」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指今生、来世以至永世。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.世世代代;永生永世;永远。

Eng

  • Cihui 生生世世 hēngshēngshìshì r.f. generation after generation

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

世世代代