生硬的
sanh ngạnh đích
Hán Việt: sanh ngạnh đích
Tổng quan
(thuộc) góc, có góc, có góc cạnh, đặt ở góc, gầy nhom, gầy giơ xương (người); xương xương (mặt), không mềm mỏng, cộc lốc; cứng đờ (dáng người) cộc lốc, cụt ngủn, (văn học) ngắn gọn xây dựng kém (tác phẩm văn học), không trau chuốc, thô que nhồi thuốc (súng hoả mai), cái thông nòng (súng) cứng, cứng đơ, ngay đơ, cứng rắn, kiên quyết, không nhân nhượng, cứng, nhắc, không tự nhiên, rít, không trơn, k…
Nghĩa
Eng
- Cihui angular