生米熟飯

shēng mǐ shú fàn sanh mễ thục phạn

Hán Việt: sanh mễ thục phạn · Pinyin: shēng mǐ shú fàn

Tổng quan

viết tắt của 生米煮成熟飯|生米煮成熟饭, nghĩa đen: gạo sống đã nấu thành cơm (thành ngữ) | nghĩa bóng: chuyện đã làm không thể thay đổi | Quá muộn để thay đổi.

Cấu tạo: (sanh) + (mễ) + (thục) + (phạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui viết tắt của 生米煮成熟飯|生米煮成熟饭, nghĩa đen: gạo sống đã nấu thành cơm (thành ngữ) | nghĩa bóng: chuyện đã làm không thể thay đổi | Quá muộn để thay đổi.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"生米做成熟饭"。

Eng

  • CC-CEDICT abbr. for 生米煮成熟飯|生米煮成熟饭, lit. the raw rice is now cooked (idiom); fig. it is done and can't be changed|It's too late to change anything now.
  • Cihui abbr. for 生米煮成熟飯|生米煮成熟饭, lit. the raw rice is now cooked (idiom); fig. it is done and can't be changed; It's too late to change anything now.