生花筆

shēng huā bǐ sanh hoa bút

Hán Việt: sanh hoa bút · Pinyin: shēng huā bǐ

Tổng quan

Cấu tạo: (sanh) + (hoa) + (bút)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.五代王仁裕《开元天宝遗事.梦笔头生花》"李太白少时,梦所用之笔头上生花,后天才赡逸,名闻天下。"因以"生花笔"喻杰出的写作才能。

Eng

  • Cihui 生花筆 hēnghuābǐ n. a gifted pen; (written with) a graphic pen M:⁴zhī