生蝨的

sanh sắt đích

Hán Việt: sanh sắt đích

Tổng quan

có rận; có chấy, puộc thưa khuẫn bần tiện; ghê gớm, (từ lóng) (+ with) đầy rẫy, lắm, nhiều có nhiều chấy rận, do chấy rận

Cấu tạo: (sanh) + (sắt) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui có rận; có chấy, puộc thưa khuẫn bần tiện; ghê gớm, (từ lóng) (+ with) đầy rẫy, lắm, nhiều có nhiều chấy rận, do chấy rận