shī sắt

Hán Việt: sắt · Pinyin: shī

Tổng quan

con rận

壁蝨 · 床蝨 · 牀蝨 · 狗蝨 · 頭蝨 · 蝨官 · 蝨心 · 蝨病

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinshī
Hán Việtsắt
Quảng Đôngsat1
Mân Namsat
Nhật BảnSHIRAMI
Hàn Quốc
Chú âmㄨㄟˋ
Hán ngữ Trung cổsrit
Baxter-Sagartsrik
Hán ngữ Thượng cổsrik
Phản thiết所櫛切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Con chấy, con rận.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.動物名。寄生在人、動物和植物上的小型昆蟲。頭小,口突,腹大,無翅,以吸食動物血液或植物體液為生。會傳染疾病。 2.比喻占著職位不做事的人。《商君書.說民》:「民貧則弱,國富則淫,淫則有蝨,有蝨則弱。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 蝨ruì ⒈蠛蠓??酸而~聚焉。” ⒉古同蚋”~蚁蜂虿,皆能害人。”

Eng

  • CC-CEDICT louse

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】所櫛切【集韻】【韻會】【正韻】色櫛切,𠀤音瑟。【說文】齧人蟲也。【抱朴子·塞難】蝨生於我,而我非蝨父母,蝨非我子孫。【淮南子·說林訓】大廈旣成,燕雀相賀。湯沐旣具,蟣蝨相弔。【前漢·項籍傳】搏牛之蝱,不可以破蝨。 又沙蝨。【博雅】沙蝨,𧍲𧐗也。【本草】所在皆有之,雨後人晨昏踐沙,必著人,如毛髮,刺人便入皮裏。 又牛蝨,在牛身上。 又豕蝨。【莊子·徐無鬼】濡需者,豕蝨是也。 又狗蝨。【韓愈詩】靈麻撮狗蝨。【註】靈麻,今胡麻,狀如狗蝨。《本草》云:一名狗蝨。【集韻】亦作𧋜。【干祿字書】俗作虱。【六書正譌】从䖵,从卂。卂卽迅字,疾也。蝨行疾,會意。俗作虱,非。

Thuyết Văn

齧人蟲。 从䖵。卂聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

古或叚幾瑟作蟣蝨。蟣者、蝨子也。 所櫛切。十二部。

【蝨】 (sắt) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 䖵 (côn) | Thanh phù (聲符): 卂 (tín) Phiên thiết: Sở trất thiết Thượng tự: 所 (sở) | Hạ tự: 櫛 (trất) Trung cổ thanh mẫu: 生母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 's' + vận mẫu 'êt' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: sết (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: niết (Cắn) nhân (Người) trùng (Giống sâu có chân gọ)

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 虱 · 𠤋 · 𧈲 · 𧋜 · 𧒢 · 虱 · 虱 · 虱