生鏽的

sanh tú đích

Hán Việt: sanh tú đích

Tổng quan

gỉ, han, bạc thành màu gỉ sắt (quần áo đen), lỗi thời, lạc hậu, cổ; cùn, khàn, khàn (giọng), giận dữ, cau có, bực tức, ôi (mỡ...)

Cấu tạo: (sanh) + (tú) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gỉ, han, bạc thành màu gỉ sắt (quần áo đen), lỗi thời, lạc hậu, cổ; cùn, khàn, khàn (giọng), giận dữ, cau có, bực tức, ôi (mỡ...)