生長點

shēng zhǎng diǎn sanh trường điểm

Hán Việt: sanh trường điểm · Pinyin: shēng zhǎng diǎn

Tổng quan

tế bào sinh trưởng

Cấu tạo: (sanh) + (trường) + (điểm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tế bào sinh trưởng。植物根和莖的頂端由許多扁方形細胞構成的組織。這些細胞能不斷地分裂成新細胞,所以根和莖能不斷地生長。
  • Cihui tế bào sinh trưởng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 即頂端分生組織,由一群幼嫩細胞所組成,充滿原形質,能分裂而增生新組織。顯花植物根的生長點在根尖根帽的背後,莖的生長點在其頂端,葉的生長點在其基腳。

Eng

  • Cihui 生長點 hēngzhǎngdiǎn n. <bot.> growing point