生长点

shēng zhǎng diǎnsanh trường điểm

Hán Việt: sanh trường điểm · Pinyin: shēng zhǎng diǎn

Tổng quan

tế bào sinh trưởng

新华 · Tân Hoa Đại lục

植物根和茎的顶端不断进行细胞分裂,生长旺盛的部位; 比喻事物借以迅速增长,蓬勃发展的部分:经济~丨学术~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

即頂端分生組織,由一群幼嫩細胞所組成,充滿原形質,能分裂而增生新組織。顯花植物根的生長點在根尖根帽的背後,莖的生長點在其頂端,葉的生長點在其基腳。

Cấu tạo: 生 (sanh) + 長 (trường) + 點 (điểm)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 điểm sinh trưởng
  • VietPhrases tế bào sinh trưởng
  • Tần suất từ tế bào sinh trưởng
  • Biên soạn 生長點 hēngzhǎngdiǎn n. <bot.> growing point

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 植物根和茎的顶端不断进行细胞分裂,生长旺盛的部位; 比喻事物借以迅速增长,蓬勃发展的部分:经济~丨学术~。

Eng

  • Cihui 生長點 hēngzhǎngdiǎn n. <bot.> growing point
  • Tần suất từ 生長點 hēngzhǎngdiǎn n. <bot.> growing point

Từ liên quan

Gần nghĩa

生長期 · 生長點 · 生长期 · 生长物 · 生长率 · 生长的 · 生长素 · 生长计