生长的
sanh trường đích
Hán Việt: sanh trường đích
Tổng quan
sự lớn lên, sự nuôi; sự trồng, đang lớn lên, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) những khó khăn mới (của kế hoạch mới, của sự phát triển mau chóng), giúp cho sự lớn lên (thuộc) thực vật, (thuộc) cây cỏ, (sinh vật học) s
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 sinh trưởng