生齒

shēng chǐsanh xỉ

Hán Việt: sanh xỉ · Pinyin: shēng chǐ

Tổng quan

bộ răng, sự mọc răng, công thức răng; nha thức, cách bố trí của răng

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.长出乳齿。古时以婴儿长乳齿始登载户籍,因亦以指代婴儿。 2.人口; 人民。 3.指人数。 4.年岁。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

古時以嬰兒長出乳齒後才登入戶籍,故後用以指人口。《周禮.秋官.司民》:「司民掌登萬民之數,自生齒以上皆書於版。」《紅樓夢》第二回:「如今生齒日繁,事務日盛,主僕上下安富尊榮者儘多,運籌謀畫者無一。」

Cấu tạo: 生 (sanh) + 齒 (xỉ)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 生齒 hēngchǐ n. <wr.> 1. dentation 2. population; members of a family

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古時以嬰兒長出乳齒後才登入戶籍,故後用以指人口。《周禮.秋官.司民》:「司民掌登萬民之數,自生齒以上皆書於版。」《紅樓夢》第二回:「如今生齒日繁,事務日盛,主僕上下安富尊榮者儘多,運籌謀畫者無一。」

Eng

  • Cihui 生齒 hēngchǐ n. <wr.> 1. dentation 2. population; members of a family

other

  • Nguồn khác Mọc răng (nói về trẻ con)
  • Nguồn khác Cũng chỉ dân số gia tăng

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

人丁