用不慣

dụng bất quán

Hán Việt: dụng bất quán

Tổng quan

Cấu tạo: (dụng) + (bất) + (quán)

Nghĩa

Eng

  • Cihui 用不慣 òngbuguàn r.v. be not used/accustomed to using sth.