用什麼

yòng shí me dụng thập ma

Hán Việt: dụng thập ma · Pinyin: yòng shí me

Tổng quan

(từ cổ,nghĩa cổ) với cái đó, bằng cái đó

Cấu tạo: (dụng) + (thập) + (ma)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (từ cổ,nghĩa cổ) với cái đó, bằng cái đó