用具

yòng jùdụng cụ

Hán Việt: dụng cụ · Pinyin: yòng jù

Tổng quan

dụng cụ; đồ dùng. 炊事用具 đồ dùng làm bếp

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.供人使用的器具。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

供作使用的器具。如:「扇子是夏日驅暑的用具。」《史記.卷一○四.田叔列傳》:「兩人對曰:『家貧無用具也。』」

Cấu tạo: 用 (dụng) + 具 (cụ)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Đồ dùng.; sự gắn vào, sự áp vào, sự ghép vào, sự đính vào, sự đắp vào, sự tra vào ((cũng) appliance) ((cũng) application), đồ thiết bị, trang thiết bị, dụng cụ, (số nhiều) đồ phụ tùng (của một cái máy) đồ trang bị, quần áo giày mũ...; bộ đồ nghề, sự trang bị đầy đủ (để đi đâu...), (thông tục) tổ, đội (thợ...), (quân sự) đơn vị, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hãnh kinh doanh, cung cấp, trang bị; ồ dùng.; dụng cụ , đồ dùng , trang bị , thiết bị; dụng cụ; đồ dùng. 炊事用具 đồ dùng làm bếp.; đồ dùng
  • Biên soạn utensil; appliance M:²jiàn/tào

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 供作使用的器具。如:「扇子是夏日驅暑的用具。」《史記.卷一○四.田叔列傳》:「兩人對曰:『家貧無用具也。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.供人使用的器具。

Eng

  • JMdict tool
  • JMdict implement
  • JMdict instrument
  • JMdict equipment
  • Cihui appliance; utensil; gear; equipment
  • Tần suất từ n. utensil; appliance M:²jiàn/tào

Đức

  • Handedict Gerät

ja

  • JMdict 用具(ようぐ)

other

  • Nguồn khác Đồ dùng

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

工具