用具

yòng jù dụng cụ

Hán Việt: dụng cụ · Pinyin: yòng jù

Tổng quan

dụng cụ | đồ dùng | trang bị | thiết bị ồ dùng. dụng cụ dụng cụ ☆Đồ dùng.

Cấu tạo: (dụng) + (cụ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dụng cụ | đồ dùng | trang bị | thiết bị ồ dùng. dụng cụ dụng cụ ☆Đồ dùng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 供作使用的器具。如:「扇子是夏日驅暑的用具。」《史記.卷一○四.田叔列傳》:「兩人對曰:『家貧無用具也。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 供人使用的器具。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.供人使用的器具。

Eng

  • CC-CEDICT appliance|utensil|gear|equipment
  • Cihui appliance; utensil; gear; equipment

ja

  • JMdict tool|implement|instrument|equipment

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

工具