用具袋

dụng cụ đại

Hán Việt: dụng cụ đại

Tổng quan

túi quân trang, ba lô (của bộ đội)

Cấu tạo: 用 (dụng) + 具 (cụ) + 袋 (đại)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 túi quân trang

Từ liên quan

Gần nghĩa

用具