用力拉

dụng lực lạp

Hán Việt: dụng lực lạp

Tổng quan

sự kéo mạnh, sự giật mạnh, (hàng hải) (như) tugboat, kéo mạnh, lôi kéo, (hàng hải) lai, kéo, kéo mạnh, giật mạnh, (nghĩa bóng) cố đưa vào bằng được, cố lồng vào bằng được (một vấn đề gì...) cái véo, cái vặn, véo, vặn

Cấu tạo: (dụng) + (lực) + (lạp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự kéo mạnh, sự giật mạnh, (hàng hải) (như) tugboat, kéo mạnh, lôi kéo, (hàng hải) lai, kéo, kéo mạnh, giật mạnh, (nghĩa bóng) cố đưa vào bằng được, cố lồng vào bằng được (một vấn đề gì...) cái véo, cái vặn, véo, vặn