用力的

dụng lực đích

Hán Việt: dụng lực đích

Tổng quan

nhấn mạnh, nhấn giọng, (ngôn ngữ học) mang trọng âm (âm tiết), mạnh mẽ, dứt khoát (hành động), rõ ràng, rành rành bắt ép, ép buộc, gượng gạo, rấm (quả) đâm đầu xuống, đâm đầu vào, hấp tấp, liều lĩnh, thiếu suy nghĩ

Cấu tạo: (dụng) + (lực) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhấn mạnh, nhấn giọng, (ngôn ngữ học) mang trọng âm (âm tiết), mạnh mẽ, dứt khoát (hành động), rõ ràng, rành rành bắt ép, ép buộc, gượng gạo, rấm (quả) đâm đầu xuống, đâm đầu vào, hấp tấp, liều lĩnh, thiếu suy nghĩ