用匙喂

dụng thi uy

Hán Việt: dụng thi uy

Tổng quan

nhồi nhét, dạy quá nhiều (đến nỗi không còn để cho họ tự mình suy nghĩ); giúp đỡ tận miệng

Cấu tạo: (dụng) + (thi) + (uy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhồi nhét, dạy quá nhiều (đến nỗi không còn để cho họ tự mình suy nghĩ); giúp đỡ tận miệng