用口地

dụng khẩu địa

Hán Việt: dụng khẩu địa

Tổng quan

bằng cách nói miệng, bằng lời, bằng đường miệng (uống thuốc)

Cấu tạo: (dụng) + (khẩu) + (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bằng cách nói miệng, bằng lời, bằng đường miệng (uống thuốc)