用處
dụng xử
Hán Việt: dụng xử · Pinyin: yòng chu
Tổng quan
tính hữu ích | LT:個|个
Nghĩa
Việt
- Cihui tính hữu ích | LT:個|个
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 用途。唐.曹鄴〈奉命齊州推事畢寄本府尚書〉詩:「曲木用處多,不如直為梁。」《文明小史》第一五回:「然而有些東西,不知用處,亦是枉然。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 用途;作用。
- Tân Hoa Tự Điển 1.用途;作用。
Eng
- CC-CEDICT usefulness|CL:個|个[ge4]
- Cihui usefulness; CL:個|个