用場
dụng tràng
Hán Việt: dụng tràng · Pinyin: yòng chǎng
Tổng quan
sử dụng | ứng dụng
Nghĩa
Việt
- Cihui sử dụng | ứng dụng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 用途、用處。如:「這些家具搬到新房子都有用場,不要淘汰。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 用途;作用。
- Tân Hoa Tự Điển 1.用途;作用。
Eng
- CC-CEDICT use; application
- Cihui use; application