用奸計

dụng gian kế

Hán Việt: dụng gian kế

Tổng quan

đòi hỏi khéo léo, đòi hỏi tinh tế (công việc ), quỷ quyệt, gian xảo, thủ đoạn, phức tạp, rắc rối (công việc...)

Cấu tạo: (dụng) + (gian) + (kế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đòi hỏi khéo léo, đòi hỏi tinh tế (công việc ), quỷ quyệt, gian xảo, thủ đoạn, phức tạp, rắc rối (công việc...)