用工夫
dụng công phu
Hán Việt: dụng công phu · Pinyin: yòng gōng fū
Tổng quan
chịu khó; bỏ công sức。指練得勤,費的精力多,花的時間多。 他對太極拳很用工夫。 anh ấy rất chịu khó tập thái cực quyền. 他在這門學問上用過不少工夫。 đối với môn học này, anh ấy đã bỏ ra rất nhiều công sức.
Nghĩa
Việt
- Cihui chịu khó; bỏ công sức。指練得勤,費的精力多,花的時間多。 他對太極拳很用工夫。 anh ấy rất chịu khó tập thái cực quyền. 他在這門學問上用過不少工夫。 đối với môn học này, anh ấy đã bỏ ra rất nhiều công sức.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 花費很多的時間和精力。《清平山堂話本.快嘴李翠蓮記》:「念南無,吃齋把素用工夫。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 为达到某种目的花费很多的精力和时间。
- Tân Hoa Tự Điển 1.为达到某种目的花费很多的精力和时间。
Eng
- Cihui 用工夫 òng gōngfu v.o. be diligent