用度

yòng dùdụng độ

Hán Việt: dụng độ · Pinyin: yòng dù

Tổng quan

chi phí; chi tiêu. gia đình anh ấy đông người, mức chi tiêu khá lớn

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.费用; 开支。 2.使用。 3.指用途。 4.任用; 录用。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

支出的費用。《漢書.卷七二.鮑宣傳》:「國家空虛,用度不足。」《三國演義》第一一九回:「昭乃封禪為安樂公,賜住宅,月給用度,賜絹萬疋。」

Cấu tạo: 用 (dụng) + 度 (độ)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Chỉ dùng qua ngày.; hỉ dùng qua ngày.; chi phí; chi phí; chi tiêu. gia đình anh ấy đông người, mức chi tiêu khá lớn.; chi tiêu
  • Biên soạn 1. expense; outlay 2. habit of spending money

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 支出的費用。《漢書.卷七二.鮑宣傳》:「國家空虛,用度不足。」《三國演義》第一一九回:「昭乃封禪為安樂公,賜住宅,月給用度,賜絹萬疋。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.费用; 开支。 2.使用。 3.指用途。 4.任用; 录用。

Eng

  • JMdict supplies
  • JMdict provisions
  • JMdict supplying of goods (to offices, corporations, etc.)
  • JMdict expenses
  • JMdict expenditure
  • Cihui expense
  • Tần suất từ n. 1. expense; outlay 2. habit of spending money

Đức

  • Handedict Ausgaben, Kosten (S, Wirtsch)

ja

  • JMdict 用度(ようど)

other

  • Nguồn khác Chỉ dùng qua ngày

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

费用