用度
dụng độ
Hán Việt: dụng độ · Pinyin: yòng dù
Tổng quan
chi phí hỉ dùng qua ngày. dụng độ dụng độ ☆Chỉ dùng qua ngày. chi phí; chi tiêu。費用(總括各種)。 他家人口多,用度較大。 gia đình anh ấy đông người, mức chi tiêu khá lớn.
Nghĩa
Việt
- Cihui chi phí hỉ dùng qua ngày. dụng độ dụng độ ☆Chỉ dùng qua ngày. chi phí; chi tiêu。費用(總括各種)。 他家人口多,用度較大。 gia đình anh ấy đông người, mức chi tiêu khá lớn.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 支出的費用。《漢書.卷七二.鮑宣傳》:「國家空虛,用度不足。」《三國演義》第一一九回:「昭乃封禪為安樂公,賜住宅,月給用度,賜絹萬疋。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 费用;开支; 使用; 指用途; 任用;录用。
- Tân Hoa Tự Điển 1.费用;开支。 2.使用。 3.指用途。 4.任用;录用。
Eng
- CC-CEDICT expense
- Cihui expense
ja
- JMdict supplies|provisions|supplying of goods (to offices, corporations, etc.)|expenses|expenditure