费用
phí dụng
Hán Việt: phí dụng · Pinyin: fèi yòng
Tổng quan
phí tổn; chi phí; chi tiêu. 生活費用 chi phí sinh hoạt 這幾個月家里費用太大. chi tiêu sinh hoạt gia đình mấy tháng nay nhiều quá
花费的钱; 开支:生活~, 这几个月家里~太大。
開支、花費的錢。《儒林外史》第四回:「今年山向不利,只好來秋舉行。但費用尚在不敷。」《紅樓夢》第五三回:「我家裡原人口多,費用大。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn cost; expenses M:²bǐ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 開支、花費的錢。《儒林外史》第四回:「今年山向不利,只好來秋舉行。但費用尚在不敷。」《紅樓夢》第五三回:「我家裡原人口多,費用大。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 花费的钱; 开支:生活~, 这几个月家里~太大。
Eng
- JMdict cost
- JMdict expense
- Cihui cost; expenditure; expense; 笔,個; 个
Đức
- Handedict Aufwendungen, Kosten, Unkosten
ja
- JMdict 費用(ひよう)
other
- Nguồn khác Tiêu dùng
- Nguồn khác Tiền bạc tiêu dùng