用心
dụng tâm
Hán Việt: dụng tâm · Pinyin: yòng xīn
Tổng quan
động cơ | dự định | chăm chỉ hoặc chú ý | cẩn thận ể hết lòng dạ vào. dụng tâm dụng tâm ☆Để hết lòng dạ vào. dụng tâm (術語)使用其心也。唐華嚴經十四曰:「云何用心能獲一切勝妙功德。」盂蘭盆經疏上曰:「菩薩用心,不務專己。」☸ 1. chăm chỉ; để tâm。集中注意力;多用心力。 學習用心 học hành chăm chỉ 用心聽講 chăm chỉ nghe giảng. 2. ý định; mưu đồ; dụng tâm。居心;存心。 險惡用心 mưu đồ hiểm ác 別有用心 có ý đồ riêng.
Nghĩa
Việt
- Cihui động cơ | dự định | chăm chỉ hoặc chú ý | cẩn thận ể hết lòng dạ vào. dụng tâm dụng tâm ☆Để hết lòng dạ vào. dụng tâm (術語)使用其心也。唐華嚴經十四曰:「云何用心能獲一切勝妙功德。」盂蘭盆經疏上曰:「菩薩用心,不務專己。」☸ 1. chăm chỉ; để tâm。集中注意力;多用心力。 學習用心 học hành chăm chỉ 用心聽講 chăm chỉ nghe giảng. 2. ý định; mưu đồ; dụng tâ…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.盡心。《孟子.梁惠王上》:「察鄰國之政,無如寡人之用心者。」《儒林外史》第三四回:「宰相若肯如此用心,天下可立致太平。」 2.存心、居心。《五代史平話.周史.卷上》:「郭威奏曰:『……全宥其家,免行族滅。』聞者皆謂郭威用心忠厚。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 集中注意力;多用心力:学习~|~听讲|你写字能不能用点儿心?
Eng
- CC-CEDICT motive|intention|to be diligent or attentive|careful
- Cihui motive; intention; to be diligent or attentive; careful
ja
- JMdict care|precaution|guarding|caution