用心
dụng tâm
Hán Việt: dụng tâm · Pinyin: yòng xīn
Tổng quan
Để hết lòng dạ vào
集中注意力; 多用心力:学习~, ~听讲, 你写字能不能用点儿心?
1.盡心。《孟子.梁惠王上》:「察鄰國之政,無如寡人之用心者。」《儒林外史》第三四回:「宰相若肯如此用心,天下可立致太平。」 2.存心、居心。《五代史平話.周史.卷上》:「郭威奏曰:『……全宥其家,免行族滅。』聞者皆謂郭威用心忠厚。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 dụng tâm
- VietPhrases chăm chỉ; để tâm; ý định; mưu đồ
- Tần suất từ Để hết lòng dạ vào.; động cơ , dự định , chăm chỉ hoặc chú ý , cẩn thận; 1. chăm chỉ; để tâm. 學習用心 học hành chăm chỉ 用心聽講 chăm chỉ nghe giảng. 2. ý định; mưu đồ; dụng tâm. 險惡用心 mưu đồ hiểm ác 別有用心 có ý đồ riêng.; dụng tâm: dụng tâm/chăm chỉ/để tâm/ý định/mưu đồ; chăm chỉ; để tâm; ý định; mưu đồ
- Biên soạn be diligent/attentive
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.盡心。《孟子.梁惠王上》:「察鄰國之政,無如寡人之用心者。」《儒林外史》第三四回:「宰相若肯如此用心,天下可立致太平。」 2.存心、居心。《五代史平話.周史.卷上》:「郭威奏曰:『……全宥其家,免行族滅。』聞者皆謂郭威用心忠厚。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 集中注意力; 多用心力:学习~, ~听讲, 你写字能不能用点儿心?
Eng
- JMdict care
- JMdict precaution
- JMdict guarding
- JMdict caution
- Cihui motive; intention; to be diligent or attentive; careful
- Tần suất từ v.o. be diligent/attentive , ∼ xiǎng yī xiǎng do some hard thinking ◆n. motive; intention ◆s.v. careful
Đức
- Handedict aufmerksam
ja
- JMdict 用心(ようじん)