马虎

mǎ humã hổ

Hán Việt: mã hổ · Pinyin: mǎ hu

Tổng quan

qua loa; đại khái; tàm tạm. người này hờ hững lắm. 做事要認真,馬馬虎虎可不行! làm việc phải chăm chỉ, qua loa đại khái thì không được đâu!

新华 · Tân Hoa Đại lục

草率; 敷衍; 疏忽大意; 不细心:这人太~, 做事要认真,马马虎虎可不行!

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

草率不認真。如:「這件事馬虎不得。」

Cấu tạo: 馬 (mã) + 虎 (hổ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 這人太馬虎。 做事要認真,馬馬虎虎可不行!
  • Biên soạn careless; sloppy; negligent; skimpy

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 草率不認真。如:「這件事馬虎不得。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 草率; 敷衍; 疏忽大意; 不细心:这人太~, 做事要认真,马马虎虎可不行!

Eng

  • Cihui careless; sloppy; negligent; skimpy

Đức

  • Handedict lässig

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

大意 · 将就 · 敷衍 · 潦草 · 疏忽 · 苟且 · 草率

Từ trái nghĩa

严密 · 严格 · 仔细 · 实在 · 澈底 · 用心 · 细心 · 细致 · 认真