用指彈
dụng chỉ đạn
Hán Việt: dụng chỉ đạn
Tổng quan
cái búng, cái bật (ngón tay), sự kích thích; vật kích thích, chuyện nhỏ mọn; vật không đáng kể, búng, đánh nhẹ, đánh khẽ, kích thích, khuyến khích, búng ngón tay, bật ngón tay
Nghĩa
Việt
- Cihui cái búng, cái bật (ngón tay), sự kích thích; vật kích thích, chuyện nhỏ mọn; vật không đáng kể, búng, đánh nhẹ, đánh khẽ, kích thích, khuyến khích, búng ngón tay, bật ngón tay