用正餐

dụng chánh xan

Hán Việt: dụng chánh xan

Tổng quan

ăn cơm (trưa, chiều), thết cơm (ai), cho (ai) ăn cơm, có đủ chỗ ngồi ăn (một số người) (bàn ăn, gian phòng...), nhịn ăn, không ăn

Cấu tạo: (dụng) + (chánh) + (xan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ăn cơm (trưa, chiều), thết cơm (ai), cho (ai) ăn cơm, có đủ chỗ ngồi ăn (một số người) (bàn ăn, gian phòng...), nhịn ăn, không ăn