用武之地

yòng wǔ zhī dì dụng võ chi địa

Hán Việt: dụng võ chi địa · Pinyin: yòng wǔ zhī dì

Tổng quan

đất dụng võ | vị trí thuận lợi để phát huy kỹ năng (thành ngữ)

Cấu tạo: (dụng) + (võ) + (chi) + (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đất dụng võ | vị trí thuận lợi để phát huy kỹ năng (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.適宜打仗的地方。《晉書.卷一一六.姚襄載記》:「洛陽雖小,山河四塞之固,亦是用武之地。」《三國演義》第一○○回:「更兼前臨渭濱,後靠斜谷,左出右入,可以伏兵,乃用武之地。」 2.可讓人發揮所長,表現才幹的地方或環境。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容地形险要,利于作战的地方。比喻可以施展自己才能的地方或机会。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.宜于作战的地方;进行战争的地方。 2.指施展本领的地方。

Eng

  • CC-CEDICT ample scope for abilities|favorable position for the use of one's skills (idiom)
  • Cihui 用武之地 òngwǔzhīdì n. suitable/favorable position/place for the use of one's skills