用燈裝飾

dụng đăng trang sức

Hán Việt: dụng đăng trang sức

Tổng quan

chiếu sáng, rọi sáng, soi sáng, treo đèn kết hoa, sơn son thiếp vàng, tô màu rực rỡ (chữ đầu một chương sách...), làm sáng tỏ, giải thích, giảng giải, làm sáng mắt, làm sáng trí, mở mang trí óc cho, khai trí cho, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) làm rạng rỡ, chiếu sáng, soi sáng

Cấu tạo: (dụng) + (đăng) + (trang) + (sức)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chiếu sáng, rọi sáng, soi sáng, treo đèn kết hoa, sơn son thiếp vàng, tô màu rực rỡ (chữ đầu một chương sách...), làm sáng tỏ, giải thích, giảng giải, làm sáng mắt, làm sáng trí, mở mang trí óc cho, khai trí cho, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) làm rạng rỡ, chiếu sáng, soi sáng