用煞車煞住

dụng sát xa sát trụ

Hán Việt: dụng sát xa sát trụ

Tổng quan

cái nan hoa, bậc thang, nấc thang, tay quay (của bánh lái), que chèn, gậy chèn (để chặn xe ở đường dốc), lắp nan hoa, chèn (bắp xe) bằng gậy; thọc gậy vào (bánh xe)

Cấu tạo: (dụng) + (sát) + (xa) + (sát) + (trụ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cái nan hoa, bậc thang, nấc thang, tay quay (của bánh lái), que chèn, gậy chèn (để chặn xe ở đường dốc), lắp nan hoa, chèn (bắp xe) bằng gậy; thọc gậy vào (bánh xe)