用照相

dụng chiếu tương

Hán Việt: dụng chiếu tương

Tổng quan

như chụp ảnh (về trí nhớ của ai), thuộc về nhiếp ảnh, dùng thuật nhiếp ảnh

Cấu tạo: (dụng) + (chiếu) + (tương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui như chụp ảnh (về trí nhớ của ai), thuộc về nhiếp ảnh, dùng thuật nhiếp ảnh