用爪抓
dụng trảo trảo
Hán Việt: dụng trảo trảo
Tổng quan
vuốt (mèo, chim), chân có vuốt, càng (cua...), vật hình móc, (kỹ thuật) cam, vấu, cái kẹp, (thông tục) tay, bớt hăng, bớt sôi nổi; có thái độ ôn hoà hơn, bẻ móng vuốt của ai (bóng), quắp (bằng vuốt), quào, cào; xé (bằng vuốt), gãi, (+ at) móc vào, bám lấy; vồ, chụp bằng móng, (+ off) (hàng hải) ra khơi, ra khỏi bến cảng (thuyền), hãy đề cao tôi, tôi lại đề cao anh
Nghĩa
Việt
- Cihui vuốt (mèo, chim), chân có vuốt, càng (cua...), vật hình móc, (kỹ thuật) cam, vấu, cái kẹp, (thông tục) tay, bớt hăng, bớt sôi nổi; có thái độ ôn hoà hơn, bẻ móng vuốt của ai (bóng), quắp (bằng vuốt), quào, cào; xé (bằng vuốt), gãi, (+ at) móc vào, bám lấy; vồ, chụp bằng móng, (+…