用珠裝飾

dụng châu trang sức

Hán Việt: dụng châu trang sức

Tổng quan

hạt hột (của chuỗi hạt), giọt, hạt, bọt (rượu...), (quân sự) đầu ruồi (súng), (kiến trúc) đường gân nổi hình chuỗi hạt, (quân sự) nhắm bắn, xâu thành chuỗi, lấm tấm vài giọt

Cấu tạo: (dụng) + (châu) + (trang) + (sức)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hạt hột (của chuỗi hạt), giọt, hạt, bọt (rượu...), (quân sự) đầu ruồi (súng), (kiến trúc) đường gân nổi hình chuỗi hạt, (quân sự) nhắm bắn, xâu thành chuỗi, lấm tấm vài giọt