用盡

yòng jìn dụng tận

Hán Việt: dụng tận · Pinyin: yòng jìn

Tổng quan

sử dụng hết | dùng cạn kiệt

Cấu tạo: (dụng) + (tận)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sử dụng hết | dùng cạn kiệt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用完。《文明小史》第五九回:「鄒紹衍用盡方法,沖天炮才有些醒悟過來。」

Eng

  • CC-CEDICT to exhaust; to use up completely
  • Cihui to exhaust; to use up completely

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

使尽