用盡的

dụng tận đích

Hán Việt: dụng tận đích

Tổng quan

mệt lử, kiệt sức, hết nghị lực; hết đà (viên đạn, mũi tên...), tàn lụi

Cấu tạo: (dụng) + (tận) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mệt lử, kiệt sức, hết nghị lực; hết đà (viên đạn, mũi tên...), tàn lụi