用磚造
dụng chuyên tạo
Hán Việt: dụng chuyên tạo
Tổng quan
gạch, bánh, thỏi, cục (xà phòng, chè...), (từ lóng) người chính trực, người trung hậu, (từ lóng) người rộng lượng, người hào hiệp, (từ lóng) hớ, phạm sai lầm, (từ lóng) say rượu, (thông tục) với tất cả sức mạnh có thể đè bẹp được, (xem) straw, bằng gạch, (+ up) xây gạch bít đi
Nghĩa
Việt
- Cihui gạch, bánh, thỏi, cục (xà phòng, chè...), (từ lóng) người chính trực, người trung hậu, (từ lóng) người rộng lượng, người hào hiệp, (từ lóng) hớ, phạm sai lầm, (từ lóng) say rượu, (thông tục) với tất cả sức mạnh có thể đè bẹp được, (xem) straw, bằng gạch, (+ up) xây gạch bít đi