用碘處理 dụng điển xử lí Hán Việt: dụng điển xử lí Tổng quan bôi iôt vào (vết thương) Cấu tạo: 用 (dụng) + 碘 (điển) + 處 (xử) + 理 (lí)Hán Việtdụng điển xử líCấu tạo用 + 碘 + 處 + 理 · dụng + điển + xử + lí nghĩa thành phần: dụng + điển + xử + lí Nghĩa ViệtCihui bôi iôt vào (vết thương)