用策略

dụng sách lược

Hán Việt: dụng sách lược

Tổng quan

(quân sự); (hàng hải) sự vận động, (số nhiều) (quân sự) sự thao diễn, sự diễn tập, (nghĩa bóng) thủ đoạn, (quân sự) thao diễn, diễn tập, vận động (quân đội, đội tàu) theo kế hoạch, (nghĩa bóng) dùng thủ đoạn, dùng mưu mẹo (để làm một việc gì)

Cấu tạo: (dụng) + (sách) + (lược)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (quân sự); (hàng hải) sự vận động, (số nhiều) (quân sự) sự thao diễn, sự diễn tập, (nghĩa bóng) thủ đoạn, (quân sự) thao diễn, diễn tập, vận động (quân đội, đội tàu) theo kế hoạch, (nghĩa bóng) dùng thủ đoạn, dùng mưu mẹo (để làm một việc gì)