用途

yòng tú dụng đồ

Hán Việt: dụng đồ · Pinyin: yòng tú

Tổng quan

công dụng | ứng dụng

Cấu tạo: (dụng) + (đồ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui công dụng | ứng dụng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 應用的層面、範圍。如:「用途很廣」、《清史稿.卷一○六.選舉志一》:「天下生員無所託業,迺議廣用途,許考各部院謄錄。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 应用的方面或范围。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.应用的方面或范围。

Eng

  • CC-CEDICT use; application
  • Cihui use; application

ja

  • JMdict use|service|purpose

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

用场