用金银丝绣

dụng kim ngân ti tú

Hán Việt: dụng kim ngân ti tú

Tổng quan

tiếng kêu róc rách, tiếng rì rầm (suối), dòng chảy cuồn cuộn, rì rầm, róc rách (suối), chảy cuồn cuộn, dây kim tuyến (để viền áo...), đường viền giua, đường viền ren (đăng ten), mũi đan móc (để tạo th

Cấu tạo: 用 (dụng) + 金 (kim) + 銀 (ngân) + 絲 (ti) + 繡 (tú)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Thêu kim tuyến

Từ liên quan

Gần nghĩa

用金属处理 · 用金箔装饰 · 丝绣平原 · 用金本位