絲繡平原

sī xiù píng yuán ti tú bình nguyên

Hán Việt: ti tú bình nguyên · Pinyin: sī xiù píng yuán

Tổng quan

Cấu tạo: (ti) + (tú) + (bình) + (nguyên)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 平原:指战国时赵国的平原君赵胜,门下有食客数千人。用丝线来绣平原君。原表示对平原君极其钦慕。后也表示感激别人的恩惠。