用金属处理

dụng kim chúc xử lí

Hán Việt: dụng kim chúc xử lí

Tổng quan

chế thành kin loại, bọc (một lớp) kim loại, pha lưu huỳnh (vào cao su cho cứng); hấp (cao su)

Cấu tạo: 用 (dụng) + 金 (kim) + 屬 (chúc) + 處 (xử) + 理 (lí)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Xử lý kim loại

Từ liên quan

Gần nghĩa

处理不了的 · 用金银丝绣 · 处理的人 · 处理程序 · 处理能力 · 处理器性能 · 处理妥当的 · 用金箔装饰