用錢如水 yòng qián rú shuǐ · dụng tiễn như thủy Hán Việt: dụng tiễn như thủy · Pinyin: yòng qián rú shuǐ Tổng quan Cấu tạo: 用 (dụng) + 錢 (tiễn) + 如 (như) + 水 (thủy)Pinyinyòng qián rú shuǐHán Việtdụng tiễn như thủyCấu tạo用 + 錢 + 如 + 水 · dụng + tiễn + như + thủy nghĩa thành phần: dụng + tiễn + như + thủy Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 形容揮霍無度。如:「那富家子弟用錢如水,不久即敗盡家產。」