用針縫

dụng châm phùng

Hán Việt: dụng châm phùng

Tổng quan

cái kim; kim (la bàn...), chỏm núi nhọn, lá kim (lá thông, lá tùng), tinh thể hình kim, cột hình tháp nhọn, (the needle) (từ lóng) sự bồn chồn, (xem) sharp, đáy biển mò kim, đáng tin cậy, khâu, nhể (bằng kim); châm, lách qua, len lỏi qua, kết tinh thành kim, (từ lóng) châm chọc, chọc tức; khích (ai làm gì, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) thêm rượu mạnh (vào bia)

Cấu tạo: (dụng) + (châm) + (phùng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cái kim; kim (la bàn...), chỏm núi nhọn, lá kim (lá thông, lá tùng), tinh thể hình kim, cột hình tháp nhọn, (the needle) (từ lóng) sự bồn chồn, (xem) sharp, đáy biển mò kim, đáng tin cậy, khâu, nhể (bằng kim); châm, lách qua, len lỏi qua, kết tinh thành kim, (từ lóng) châm chọc,…