用錢因地

yòng qián yīn dì dụng tiễn nhân địa

Hán Việt: dụng tiễn nhân địa · Pinyin: yòng qián yīn dì

Tổng quan

Cấu tạo: (dụng) + (tiễn) + (nhân) + (địa)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 利用天时,顺应地利。指善于依据客观条件办事。