用錢如水

yòng qián rú shuǐ dụng tiễn như thủy

Hán Việt: dụng tiễn như thủy · Pinyin: yòng qián rú shuǐ

Tổng quan

Cấu tạo: (dụng) + (tiễn) + (như) + (thủy)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 花钱如同流水一般,没有节制。形容挥霍无度,不爱惜钱财。